cối xay

  1. 1 dt. Cối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất giăm tre hoặc giăm gỗ: Gà gáy chị đã dậy đổ thóc vào cối xay đứng xay một mình.
  2. 2 dt. (thực) Loài cây nhỏ, quả tròn hình cối xay, lông: Cây cối xay được dùng làm thuốc Đông y.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cối xay
Chị đổ thóc vào cối xay và đứng xay một mình.