cối xay

Học thuật
Thân thiện
cối xay

Chị đổ thóc vào cối xay và đứng xay một mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ dùng để nghiền, xay nhỏ các loại hạt (như thóc, gạo, ngô) hoặc các vật liệu khác: Thường được làm từ các vật liệu như đá, tre, gỗ hoặc kim loại, hoạt động bằng sức người, sức nước hoặc sức gió.
    • Tên một loài cây thuộc họ Cẩm quỳ (Malvaceae), quả hình tròn giống dụng cụ cối xay: Cây thân thảo, lông, thường được sử dụng trong y học cổ truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ (dụng cụ):
    • Ngày xưa, tôi thường dùng cối xay bằng đá để xay thóc thành gạo.
    • Chiếc cối xay gió khổng lồ biểu tượng của đất nước Lan.
  • Danh từ (thực vật):
    • rễ cây cối xay được dùng để chữa ho cảm mạo.
    • Quả cối xay hình dáng rất đặc biệt, trông như một dụng cụ xay thu nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cối xay gió": Dụng cụ xay sử dụng sức gió làm động lực, thường cánh quạt lớn.
    • Những chiếc cối xay gió trên cánh đồng tạo nên một khung cảnh rất thơ mộng.
  • "cối xay nước": Dụng cụ xay sử dụng sức chảy của nước làm động lực.
    • Ngôi làng cổ vẫn còn lưu giữ một chiếc cối xay nước hàng trăm năm tuổi.
  • "cối xay tay": Dụng cụ xay nhỏ, vận hành thủ công bằng tay.
    • vặn chiếc cối xay tay để xay hạt tiêu cho bữa tối.
Biến thể từ gần giống
  • Xay (động từ): Hành động làm nhỏ, nghiền nát vật đó bằng cối xay hoặc máy móc.
    • Xay thóc, xay cà phê.
  • Cối (danh từ): Dụng cụ dùng để giã, nghiền nói chung.
    • Cối giã gạo, cối đá.
  • Máy xay (danh từ): Thiết bị khí hoặc điện dùng để xay.
    • Máy xay sinh tố, máy xay thịt.
Từ đồng nghĩa
  • Cối nghiền (đối với nghĩa dụng cụ).
  • Cây (tên gọi khác của cây cối xay trong thực vật).
Các cụm từ liên quan
  • Quay như cối xay: Thành ngữ von miệng nói liên tục, không ngừng nghỉ.
    • ấy nói chuyện quay như cối xay, chẳng ai chen lời vào được.
  • Vào cối xay (của ai/cái ): Bị cuốn vào một guồng máy, một quy trình khắc nghiệt hoặc không thể thoát ra.
    • Anh ta cảm thấy mình đã bị vào cối xay của công việc văn phòng tẻ nhạt.
Thành ngữ liên quan
  • Nước chảy cối xay: Chỉ sự vận hành đều đặn, liên tục, thường của một hệ thống hoặc tổ chức.
    • Công ty vẫn hoạt động nước chảy cối xay giám đốc vắng mặt.
cối xay

Chị đổ thóc vào cối xay và đứng xay một mình.

  1. 1 dt. Cối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất giăm tre hoặc giăm gỗ: Gà gáy chị đã dậy đổ thóc vào cối xay đứng xay một mình.
  2. 2 dt. (thực) Loài cây nhỏ, quả tròn hình cối xay, lông: Cây cối xay được dùng làm thuốc Đông y.